Kỉ niệm Trần Quốc Toản
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kế hoạch 2011 - 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Việt
Ngày gửi: 17h:00' 17-11-2011
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Việt
Ngày gửi: 17h:00' 17-11-2011
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TUY PHONG CỘNG HOÀ XÃ NỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số : 03 -KH/TQT Phan Rí Cửa, ngày 08 tháng 10 năm 2011
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011 – 2012
PHẦN I :
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
I/ NHỮNG THUẬN LỢI ; KHÓ KHĂN :
1/ Thuận lợi :
- Được sự quan tâm của Huyện, Phòng Giáo Dục và Thị Trấn Phan Rí Cửa về việc lãnh chỉ đạo nhà trường, đầu tư cho đội ngũ, tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất để trường thực hiện tốt nhiệm vụ.
- Đội ngũ giáo viên hầu hết nhiệt tình, đoàn kết, nhiều giáo viên dạy lâu năm có tay nghề vững vàng làm nồng cốt trong hoạt động giảng dạy, giáo dục học sinh.
- Phần lớn học sinh chịu khó học tập, đa số phụ huynh có quan tâm đến nhà trường, đến sự nghiệp giáo dục ở địa phương.
2/ Khó khăn :
- Cơ sở trường còn đang tiếp tục xây dựng. Cơ sở vật chất, khung cảnh chưa đầy đủ các yêu cầu của một trường học, còn phải mượn 1 phần của trường cũ, phòng học, phòng làm việc còn thiếu thốn chưa ổn định để sắp xếp cho nề nếp. Trang thiết bị, sách giáo khoa, sách tham khảo còn ít so với số lượng giáo viên, học sinh, và so với yêu cầu đổi mới hiện nay để giảng dạy.
- Môi trường xung quanh còn nhiều phức tạp. Khuôn viên trường sân rộng nhưng toàn cát, cây xanh mới trồng chưa đủ bóng mát, chưa có sân chơi bãi tập ổn định. Hiện tượng thanh thiếu niên thường vào trường phá phách leo cả vòng tường làm lối đi, cát bụi vào mùa gió đã ảnh hưởng thường xuyên đến hoạt động của trường.
- Chất lượng học sinh còn yếu nhiều. Một bộ phận phụ huynh và học sinh chưa thiết thực quan tâm đến nhà trường, đến giáo dục. Do đó ảnh hưởng cũng không nhỏ đến hoạt động của trường trong năm học.
- Ban Giám Hiệu và đội ngũ giáo viên, nhân viên còn chưa theo kịp yêu cầu trước tinh thần đổi mới các mặt, chưa tích lũy kinh nghiệm nhiều đối với công việc. Một số lớn chưa thật sự chủ động tích cực và sáng tạo trong công việc, chưa phối hợp đồng bộ trong các hoạt động đã làm hạn chế và bị động nhiều mặt trong chỉ đạo và hoạt động.
II/ TÌNH HÌNH TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH, ĐỘI NGŨ NĂM HỌC 2011-2012 :
a/ Thống kê tình hình học sinh đầu năm : (Số liệu đến 30.09.2011)
Khối
lớp
Số
lớp
Sĩ số
Nữ
Tuyển
mới
Lưu
ban
Đoàn
viên
Đội viên
Diện
N.đói
Con
TB,BB
Con
DT
HS
M.côi
HS
T.tật
Thoát nghèo
Cận nghèo
Ghi chú
6
7
227
117
219
8
227
51
5
3
8
3
7
4
153
80
2
153
27
1
1
3
10
2
8
5
206
103
6
206
28
2
9
3
9
4
114
52
1
114
15
2
4
1
Cộng
20
700
352
219
17
700
121
1
10
6
31
9
b/ Bảng thống kê chất lượng đầu năm :
Khối
Sĩ Số
MÔN TOÁN
Giỏi
Khá
T.bình
Trên TB
Yếu
Kém
Dưới TB
10.0
8.0 - 9.8
6.5 - 7.8
5 - 6.3
3.5 - 4.8
2.0 - 3.3
0.0 - 1.8
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
6
226
2
0.9
33
14.6
28
12.4
47
20.8
110
48.7
66
29.2
50
22.1
0
0.0
116
51.3
7
153
2
1.3
26
17.0
24
15.7
26
17.0
78
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số : 03 -KH/TQT Phan Rí Cửa, ngày 08 tháng 10 năm 2011
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011 – 2012
PHẦN I :
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
I/ NHỮNG THUẬN LỢI ; KHÓ KHĂN :
1/ Thuận lợi :
- Được sự quan tâm của Huyện, Phòng Giáo Dục và Thị Trấn Phan Rí Cửa về việc lãnh chỉ đạo nhà trường, đầu tư cho đội ngũ, tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất để trường thực hiện tốt nhiệm vụ.
- Đội ngũ giáo viên hầu hết nhiệt tình, đoàn kết, nhiều giáo viên dạy lâu năm có tay nghề vững vàng làm nồng cốt trong hoạt động giảng dạy, giáo dục học sinh.
- Phần lớn học sinh chịu khó học tập, đa số phụ huynh có quan tâm đến nhà trường, đến sự nghiệp giáo dục ở địa phương.
2/ Khó khăn :
- Cơ sở trường còn đang tiếp tục xây dựng. Cơ sở vật chất, khung cảnh chưa đầy đủ các yêu cầu của một trường học, còn phải mượn 1 phần của trường cũ, phòng học, phòng làm việc còn thiếu thốn chưa ổn định để sắp xếp cho nề nếp. Trang thiết bị, sách giáo khoa, sách tham khảo còn ít so với số lượng giáo viên, học sinh, và so với yêu cầu đổi mới hiện nay để giảng dạy.
- Môi trường xung quanh còn nhiều phức tạp. Khuôn viên trường sân rộng nhưng toàn cát, cây xanh mới trồng chưa đủ bóng mát, chưa có sân chơi bãi tập ổn định. Hiện tượng thanh thiếu niên thường vào trường phá phách leo cả vòng tường làm lối đi, cát bụi vào mùa gió đã ảnh hưởng thường xuyên đến hoạt động của trường.
- Chất lượng học sinh còn yếu nhiều. Một bộ phận phụ huynh và học sinh chưa thiết thực quan tâm đến nhà trường, đến giáo dục. Do đó ảnh hưởng cũng không nhỏ đến hoạt động của trường trong năm học.
- Ban Giám Hiệu và đội ngũ giáo viên, nhân viên còn chưa theo kịp yêu cầu trước tinh thần đổi mới các mặt, chưa tích lũy kinh nghiệm nhiều đối với công việc. Một số lớn chưa thật sự chủ động tích cực và sáng tạo trong công việc, chưa phối hợp đồng bộ trong các hoạt động đã làm hạn chế và bị động nhiều mặt trong chỉ đạo và hoạt động.
II/ TÌNH HÌNH TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH, ĐỘI NGŨ NĂM HỌC 2011-2012 :
a/ Thống kê tình hình học sinh đầu năm : (Số liệu đến 30.09.2011)
Khối
lớp
Số
lớp
Sĩ số
Nữ
Tuyển
mới
Lưu
ban
Đoàn
viên
Đội viên
Diện
N.đói
Con
TB,BB
Con
DT
HS
M.côi
HS
T.tật
Thoát nghèo
Cận nghèo
Ghi chú
6
7
227
117
219
8
227
51
5
3
8
3
7
4
153
80
2
153
27
1
1
3
10
2
8
5
206
103
6
206
28
2
9
3
9
4
114
52
1
114
15
2
4
1
Cộng
20
700
352
219
17
700
121
1
10
6
31
9
b/ Bảng thống kê chất lượng đầu năm :
Khối
Sĩ Số
MÔN TOÁN
Giỏi
Khá
T.bình
Trên TB
Yếu
Kém
Dưới TB
10.0
8.0 - 9.8
6.5 - 7.8
5 - 6.3
3.5 - 4.8
2.0 - 3.3
0.0 - 1.8
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
6
226
2
0.9
33
14.6
28
12.4
47
20.8
110
48.7
66
29.2
50
22.1
0
0.0
116
51.3
7
153
2
1.3
26
17.0
24
15.7
26
17.0
78
 





